Cẩm nang hướng dẫn luật quản lý thuế

Đăng lúc: Thứ năm - 07/07/2011 15:32
Cẩm nang hướng dẫn luật quản lý thuế

Cẩm nang hướng dẫn luật quản lý thuế

Với 109 trang và 70.227 từ chưa kể số lượng biểu mẫu đồ sộ ban hành kèm theo theo thông tư 28/2011/TT-BTC thì TT 28 quả là quá dài để mà đọc hết, trong khi đó thời gian của bạn thì vô cùng hạn hẹp, bạn chỉ đọc đến nó khi có vấn đề gì đó liên quan và cần phải làm rõ. Nhưng bạn thử nghĩ xem với số lượng 70.227 từ và dài hơn 109 trang thì liệu bạn có thể đọc hết hoặc dễ dàng tra cứu không? Bạn có biết được hậu quả vô cùng to lớn của việc đọc lướt, đọc không kỹ các văn bản thuế, dẫn đến hiểu sai và làm sai thì kết quả sẽ khôn lường như thế nào không? Tôi đã từng biết nhiều công ty phải nộp thêm + nộp phạt thuế với tiền tỷ. Thời buổi khủng hoảng làm ăn vô cùng khó khăn, việc tiết kiệm tiền thuế phải nộp cũng đã được coi là tạo ra lợi nhuận gián tiếp cho công ty rồi. Vậy còn chần chờ gì mà không download cuốn sách "VB-Cẩm nang hướng dẫn luật quản lý thuế"?

Với 109 trang và 70.227 từ chưa kể số lượng biểu mẫu đồ sộ ban hành kèm theo theo thông tư 28/2011/TT-BTC thì TT 28 quả là quá dài  để mà đọc hết, trong khi đó thời gian của bạn thì vô cùng hạn hẹp, bạn chỉ đọc đến nó khi có vấn đề gì đó liên quan và cần phải làm rõ. Nhưng bạn thử nghĩ xem với số lượng 70.227 từ và dài hơn 109 trang thì liệu bạn có thể đọc hết hoặc dễ dàng tra cứu không? Bạn có biết được hậu quả vô cùng to lớn của việc đọc lướt, đọc không kỹ các văn bản thuế, dẫn đến hiểu sai và làm sai thì kết quả sẽ khôn lường như thế nào không? Tôi đã từng biết nhiều công ty phải nộp thêm + nộp phạt thuế với tiền tỷ. Thời buổi khủng hoảng làm ăn vô cùng khó khăn, việc tiết kiệm tiền thuế phải nộp cũng đã được coi là tạo ra lợi nhuận gián tiếp cho công ty rồi. Vậy còn chần chờ gì mà không download cuốn sách "VB-Cẩm nang hướng dẫn luật quản lý thuế"?

 



 
Tóm tắt chi tiết:

| |-- 01. Chương I-Quy định chung

| | |-- 01. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

| | |-- 02. Điều 2. Đối tượng áp dụng

| | |-- 03. Điều 3. Nội dung quản lý thuế

| | |-- 04. Điều 4 Phạm vi và nội dung quản lý thuế không bao gồm trong TT

| | |-- 05. Điều 5. Văn bản giao dịch với cơ quan thuế

| | |-- 06. Điều 6. Giao dịch với cơ quan thuế

| | |-- 07. Điều 7. Tiếp nhận hồ sơ thuế gửi đến cơ quan thuế

| | |-- 08. Điều 8. Cách tính thời gian để thực hiện thủ tục hành chính thuế

| |

| |-- 02. Chương II-Khai thuế, tính thuế

| | |-- 01. Điều 9. Quy định chung về khai thuế, tính thuế

| | |-- 02. Điều 10. Khai thuế GTGT

| | |-- 03. Điều 11. Khai thuế TNDN

| | |-- 04. Điều 12. Khai thuế TTDB

| | |-- 05. Điều 13. Khai thuế tài nguyên

| | |-- 06. Điều 14. Khai thuế TNCN

| | |-- 07. Điều 15. Khai thuế môn bài

| | |-- 08. Điều 16. Khai thuế, Khoản thu NSNN về sử dụng đắt

| | |-- 09. Điều 17. Khai phí, lệ phí

| | |-- 10. Điều 18. Khai thuế GTGT, TNDN với nhà thau

| | |-- 11. Điều 19. Khai và nộp thuế theo PP khoản, khai thuế chổ thuế BDS

| | |-- 12. Điều 20. Khai, nộp thuế sản xuất thủy điện

| | |-- 13. Điều 21. Ấn định thuế theo phường phap kê khai vì phạm luật thuế

| |

| |-- 03. Chương III- Nơi nộp thuế

| | |-- 01. Điều 22. Thời hạn nộp thuế

| | |-- 02. Điều 23. Đồng tiền nộp thuế

| | |-- 03. Điều 24. Địa điểm và thủ tục nộp thuế

| | |-- 04. Điều 25. Thanh toán tiền thuế, tiền phạt

| | |-- 05. Điều 26. Xác định ngày đã nộp thuế

| | |-- 06. Điều 27. Gia hạn nộp thuế

| | |-- 07. Điều 28. Xử lý tiền thuế, tiền phạt nộp thừa

| |

| |-- 04. Chương IV-ủy nhiệm thu thuế

| |

| |-- 05. Chương V- Trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ thuế

| | |-- 01. Điều 33. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế xuất cảnh

| | |-- 02. Điều 34. Hoàn thành nghĩa vụ thuế khi giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động

| | |-- 03. Điều 35. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế khi tổ chức lại doanh nghiệp

| | |-- 04. Điều 36. Việc kế thừa nghĩa vụ nộp thuế của người khác

| | |-- 05. Điều 37. Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế

| |

| |-- 06. Chương VI-Thủ tục miễn thuế, giảm thuế, Hoàn thuế, phát thuế

| | |-- 01. Điều 38. Người nộp từ xác định tiền được miền, giảm thuế

| | |-- 02. Điều 39. Trường hợp cơ quan thuế quyết định miễn thuế, giảm thuế

| |

| |-- 07. Chương VII-Thủ tục Hoàn thuế, bù trừ thuế

| | |-- 01. Điều 41.Hồ sơ Hoàn thuế GTGT

| | |-- 02. Điều 42. Hồ sơ Hoàn thuế GTGT xuất khẩu

| | |-- 03. Điều 43. Hoàn thuế GTGT đối với dự án ODA

| | |-- 04. Điều 44. Hoàn thuế viện trợ nhân đạo

| | |-- 05. Điều 45. Hoàn thuế GTGT hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao

| | |-- 06. Điều 46. Hồ sơ Hoàn thuế TNCN

| | |-- 07. Điều 47. Hồ sơ Hoàn thuế theo Hiệp định tranh dành thuế 2 lần

| | |-- 08. Điều 48. Hồ sơ hoàn phí xăng dầu

| | |-- 09. Điều 49. Hồ sơ Hoàn thuế, phí nộp thừa khi sát nhập, chia tách, giải thể, phá sản

| | |-- 10. Điều 50. Hoàn thuế GTGT thiết bị, máy móc, phương tiện, vận tải chuyên dùng chưa sx được

| | |-- 11. Điều 52. Giải quyết hồ sơ Hoàn thuế

| | |-- 12. Điều 53. Hoàn trả tiền thuế khi người nộp thuế không còn nó tiền thuế, tiền phạt

| | |-- 13. Điều 54. Bù trừ các khoản thuế hoàn trả với các khoản phải thử

| |

| |-- 08. Chương VIII-Kiểm tra, thanh tra

| | |-- 01. Điều 55. Kiểm tra thuế

| | |-- 02. Điều 56. Thanh tra thuế

| | |-- 03. Điều 57. Thủ tục áp dụng thanh tra thuế khi có dấu hiệu tròn thuế, gian lận thuế

| |

| |-- 09. Chương IX-Khởi kiện, kiểu nại thuế

 

| |-- 10. Chương X. Tổ chức thực hiện


Nguồn tin: http://kiemtoannoibo.com.vn
Từ khóa:

vô cùng

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Thống kê

  • Đang truy cập: 23
  • Hôm nay: 361
  • Tháng hiện tại: 7594
  • Tổng lượt truy cập: 2801427

Tin tức mới nhất

Bài được xem nhiều nhất